danh mục sản phẩm

thông tin & sự kiện

hỗ trợ trực tuyến


Đặc điểm của từng loại giấy nhám

(12/09/2013 | 12:04)





Như chúng ta cũng biết hiện nay trên thị trường dòng sản phẩm giay nham đều có những loại khác nhau, chúng được gia công từ nhám nguyên cây và với những đặc điểm riêng.


Giấy nhám thùng C745

Qui cách:    Tất cả các kích thước Nhám băng, Nhám khổ rộng

Độ hạt:    A 320~400

Ứng dụng:     Xử lý đánh bóng bề mặt gỗ, ván ép sau khi phun sơn.

Giấy nhám băng E28R

Qui cách:    Tất cả các kích thước của Nhám băng, Nhám khổ rô%3ḅng.

Độ hạt:     A 80~320

Ứng dụng:    Xử lý mài mòn đánh bóng bề mặt gỗ, ván ép, da thuô%3ḅc…

Vải nhám vòng X871K

Qui cách:     Tất cả các kích thước của Nhám vòng, Nhám băng.

Độ hạt:    A 24~400

Ứng dụng:    Xử lý mài mòn đánh bóng bề mặt kim loại, hợp kim…

Giấy nhám tròn E28R, D745F

Qui cách:    Φ4, Φ5

Độ hạt:    A 60~320    (E28R)

A 100~320    (D745F)

A 320~400    (C745F)

Ứng dụng:    Xử lý mài mòn đánh bóng bề mặt gỗ, nhựa, kim loại trước hoặc sau khi phun sơn.

Giấy nhám tròn nỉ E28R, D745F, C745F

Qui cách:     Φ2, Φ3, Φ4, Φ5, Φ6, Φ8

Độ hạt:    A 80~320    (E28R)

A 100~320    (D745F)

A 320~400    (C745F)

Ứng dụng:    Xử lý mài mòn đánh bóng bề mặt gỗ, nhựa, kim loại, hợp kim trước hoặc sau khi phun sơn.

Là người tiêu dùng bạn cần phải am hiểu tất cả những đặc điểm của sản phẩm để có lựa chọn tốt nhất mang lại hiệu suất lao động cao nhất cho mình.